Sản xuât


1. Quy trình sản xuất
Qui trình chế tạo được áp dụng theo các qui trình nghiêm ngặt và khép kín,từ khâu kiểm tra nguyên liệu đầu vào đến khâu xuất xưởng sản phẩm
2. Cấu kiện máy móc trong sản xuất


  Máy cắt thủy lực dài 6m:


-    Chiều dày thép tấm tối đa có thể cắt: 18mm
-    Chiều dài nhác cắt (chiều dài thép tấm): 6m                   

-    Lực cắt tối đa 450 Mpa (ứng suất, lực tập trung).
-    Máy cắt chính xác với cữ canh được điều khiển PLC
qua hệ thống điều khiển điện tử B20 có khả năng lập trình 
để bù trừ các sai số khi cắt vì thế thép cắt đạt độ chính xác cao nhất.
-    Góc cắt tối đa 20.
 
 *   Hệ thống cắt lập trình CNC:

-    Không gian làm việc: 3.200mm x 15.500mm.
-    9 đầu cắt và 2 đầu cắt lập trình CNC.
-    Chiều dày thép có thể cắt: 6  ÷ 100mm.
-    Nhiên liệu: O2 - Gas, O2 - C2H2 …
-    Tốc độ cắt: 50 - 1000mm/phút.
-    Tốc độ di chuyển không cắt: 6.000 mm/phút.
-    Sai số cắt: ± 0.5mm.
-    Sai số điểm cắt: ± 0.5mm.
-    Hệ thống cắt CNC là những thiết bị cắt tự động với hiệu suất cao, dùng để gia công các chi tiết kim loại dựa trên nền tảng công nghệ lập trình CNC (gồm phần cứng và phần mềm). Máy không chỉ cắt thép tấm theo chiều dọc và chiều ngang mà còn cắt định hình
-    (cắt theo đường bất kỳ, đường phi tuyến, đường tròn theo hướng bất kỳ). Có độ chính xác cao và công suất cắt lớn.
 

 
     
 
 
*    Dây chuyền hàn chấm điểm tự động:

-    Có khả năng đính dầm chữ T, chữ I.   
-    Đối với dầm I:
•    Chiều rộng cánh b: 200  ÷  800mm.
•    Chiều dày cánh t: 6  ÷ 40mm.
•    Chiều dày bụng a: 6 ÷ 32mm.
•    Chiều rộng bụng h: 200 ÷ 1500mm.
-    Công suất nguồn: 380V ± 5%, 50Hz.
-    Tốc độ đính: 0.5 ÷ 6m/phút.
-    Đính bằng máy hàn MIG (công nghệ hàn hồ quang với tác nhân bảo vệ là CO2).
-    Máy hàng MIG: Panasonic.
-      Dây hàn 0,9 ÷ 1,2mm
-      Dòng hàn tối đa: 300A
 
*   Dây chuyền hàn dầm suốt tự động:

-    Thông số dầm I:                                        
•    Chiều rộng cánh b: 200 ÷ 800mm.
•    Chiều dày cánh t: 6  ÷ 40mm.
•    Chiều dày bụng a: 6 ÷ 32mm.
•    Chiều rộng bụng h: 200 ÷ 1.500mm.
-    Chiều dài tối đa của dầm: 15.000mm.
-    Tốc  độ hàn 0.24 ÷ 2.400mm/phút.
-    Tốc độ di chuyển xe hàn tối đa: 3.000mm/phút.
-    Khoảng không làm việc của tay hàn: 800 x 700 (HxB).
 
 
      

      
 
     
 
*    Hệ thống máy nắn dầm tự động            

-    Có khả năng nắn thẳng cánh của dầm I do bị gia nhiệt trong quá trình hàn. Nắn theo chiều ngang của cánh,…
-    Các thông số làm việc ứng với mã thép Q235, Q345.
•    Chiều dày tối da của cánh: 40mm.
•    Chiều rộng tối đa của cánh: 800mm.
•    Chiều cao bụng tối thiểu:  350mm.
-    Tốc độ nắn: 17.000mm/phút.
 

Chiều dày cánh
≤25
25 – 28
30 – 35
35 – 40
Chiều rộng cánh
200 – 800
350 – 800
500 – 800
600 - 800
 

 
*   Hệ thống cán tole zip-lock :
-    Cấu tạo tole zip-lock  4 sóng được thiết kế đặt biệt sản xuất theo công nghệ tiên tiến của Mỹ. Nơi chồng mí của tole tạo thành những chốt khóa đặt biệt giúp cho công trình không bị dột và có tuổi thọ rất cao so với tole thường.
-    Khổ tole cán: 600mm.
-    Chiều dày tole cán: 0,5 ÷ 0,8mm.
-    Lực cán tập trung (ứng suất lớn nhất): 235 MPa.    
-    Tốc độ cán: 10.000  ÷ 12.000 mm/phút.
-    Công suất động cơ chính: 4Kw.
-    Công suất hệ thống thủy lực 2,2Kw.
-    Máy cán tole zip-lock  có thể đưa đến công trường và cắt theo chiều dài bất kỳ đáp ứng yêu cầu của công trình và khách hàng
 

 
*     Máy lợp tole tự động Seamer:
-    Dùng thi công cho loại tole zip-lock , gấp mép tole tạo thành khóa an toàn.


-    Tốc độ lợp: 20000  ÷  25000 mm/phút.




*  Máy phun bi:

Máy phun bi là hệ thống máy dùng làm sạch bề mặt các sản phẩm kết cấu thép, giúp các sản phẩm đạt được chất lượng cao, tạo sự bám dính tốt khi sơn. Do các yếu tố về chi phí vì vậy hệ thống máy phun bi được rất ít các doanh nghiệp đầu tư cho việc sản xuất, Hai Thành là doanh nghiệp đầu tiên tiên phong sử dụng máy phun bi với mục tiêu cung cấp cho khách hàng những sản phẩm kết cấu thép hoàn hảo nhất.

Hệ thống máy phun bi bao gồm:

•    Máy chính
•    Các thiết bị chuyên chở vào và ra
•    Băng chuyền kéo vào và kéo ra
•    Hệ thống cần trục chạy trên ray
•    Thùng gom bụi dạng túi lọc

Bề mặt sau khi làm sạch đạt mức SSPC SP5



                                          
                            
Thông số kỹ thuật phun bi 
 
Cấu tạo
Tiêu chuẩn SAE J444
Thông số kỹ thuật
SSPC-SP10 (Sa 2.5)
Trọng tải băng chuyền
10 tấn
Tốc độ phun
(Sa 2.5) với mức 1.5 đến 2 m/phút
Kích cỡ và dạng bi
Hạt thép S330/280

SỰ KIỆN NỔI BẬT